Thang máy tời hàng 1000kg hay thang máy tải hàng 1000kg là loại thiết bị không thể thiếu trong các chung cư, tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại… Tuy là thiết bị hết sức cần thiết thế nhưng thông tin về loại thiết bị này thì không phải ai cũng nắm được. Vì thế hôm nay Thang máy Delta – Tất cả vì sự hài lòng của khách hàng sẽ giúp các bạn tìm hiểu về thông số, kích thước và báo giá loại thang máy trên. Mọi người hãy cùng xem và khám phá nhé.
Khái niệm thang máy tời hàng 1000kg là gì?

Thang máy tời hàng 1000kg có tên gọi khác là thang máy tải hàng 1000kg. Đây là thiết bị được thiết kế và sản xuất với chức năng vận chuyển hàng hóa nhanh chóng giữa các tầng trong 1 tòa nhà. Và tải trọng tối đa nó có thể chuyên chở trong 1 lần là 1 tấn.
Thông số kỹ thuật thang máy tời hàng 1000kg

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với 1 số thông số kỹ thuật thang máy tời hàng 1000kg. Các bạn có thể xem và tham khảo.
| Thông số | Chi tiết |
| Tải trọng định mức | 1000 kg (1 tấn) |
| Số người tối đa | Không dùng để chở người (chỉ dành cho hàng hóa) |
| Kích thước cabin (R x S x C) | 1500 mm (rộng) x 1800 mm (sâu) x 2300 mm (cao) |
| (có thể tùy chỉnh) | |
| Kích thước hố thang (R x S) | 2900 mm (rộng) x 2900 mm (sâu) (phụ thuộc vào thiết kế đối trọng) |
| Kích thước cửa (R x C) | 1100 mm (rộng) x 2100 mm (cao) (cửa mở tay hoặc tự động) |
| Tốc độ di chuyển | 15 – 30 m/phút (0.25 – 0.5 m/s) |
| Công suất động cơ | 5.5 kW – 7.5 kW (tùy model và tốc độ) |
| Nguồn điện | 3 pha, 380V, 50Hz |
| Hệ thống điều khiển | PLC hoặc biến tần VVVF (tiết kiệm điện, vận hành êm ái) |
| Chiều sâu hố PIT | 1000 mm – 1500 mm(tối thiểu tùy thiết kế) |
| Chiều cao OH (Overhead) | 3500 mm – 4200 mm (tùy có phòng máy hay không) |
| Vật liệu cabin | Thép không gỉ (inox 304), thép sơn tĩnh điện hoặc lưới thép |
| Loại cửa | Cửa sắt xếp mở tay hoặc cửa tự động (2 cánh mở tim/4 cánh mở tim) |
| Hệ thống an toàn | – Báo quá tải |
| – Cấm vượt tốc | |
| – Bảo vệ quá dòng | |
| – Bộ giảm chấn | |
| Ứng dụng | Nhà kho, nhà xưởng, khu công nghiệp, trung tâm thương mại |
| Trọng lượng đối trọng | Tùy thiết kế (thường bằng 50-70% tải trọng định mức + cabin) |
| Thời gian bảo hành | 12 – 24 tháng, tùy nhà cung cấp |
Kích thước thang máy tời hàng 1000kg

Tiếp theo sẽ là 1 số kích thước thang máy tời hàng 1000kg quan trọng cần quan tâm. Các bạn hãy xem và nắm bắt.
| Hạng mục | Kích thước (mm) | Ghi chú |
| Kích thước cabin (R x S x C) | 1500 (rộng) x 1800 (sâu) x 2300 (cao) | Có thể tùy chỉnh theo nhu cầu |
| Kích thước hố thang (R x S) | 2900 (rộng) x 2900 (sâu) | Phụ thuộc vào thiết kế đối trọng |
| Kích thước cửa (R x C) | 1100 (rộng) x 2100 (cao) | Cửa mở tay hoặc tự động |
| Chiều sâu hố PIT | 1000 – 1500 | Tối thiểu, tùy thiết kế |
| Chiều cao OH (Overhead) | 3500 – 4200 | Tùy có phòng máy hay không |
| Độ dày vách hố thang | 200 – 300 | Thường làm bằng bê tông hoặc thép |
| Khoảng cách ray dẫn hướng | 1200 – 1500 | Tùy theo tải trọng và thiết kế |
Bản vẽ thang máy tải hàng 1000kg

Nội dung của một bản vẽ thang máy tải hàng 1000kg gồm các phần chi tiết. Điều đó để phục vụ cho việc thiết kế, thi công và lắp đặt. Bản vẽ này cần thể hiện rõ ràng các thông số kỹ thuật, kích thước. Cũng như là việc bố trí thiết bị và các yêu cầu xây dựng. Dưới đây là nội dung chi tiết thường có trong bản vẽ thang máy tải hàng 1000kg. Chúng tôi đã trình bày dưới dạng bảng để các bạn dễ theo dõi.
| Phần | Nội dung chi tiết |
| Thông tin chung | – Tên dự án, chủ đầu tư |
| – Tải trọng: 1000kg | |
| – Loại thang: Thang máy tải hàng | |
| – Ngày thiết kế | |
| Mặt bằng hố thang | – Kích thước hố thang: 2900 x 2900 mm (R x S) |
| – Vị trí cửa ra vào | |
| – Bố trí ray dẫn hướng và đối trọng (nếu có) | |
| Mặt cắt đứng | – Chiều cao tầng (từ sàn đến sàn) |
| – Chiều sâu hố PIT: 1000-1500 mm | |
| – Chiều cao OH: 3500-4200 mm | |
| – Vị trí cabin, cửa, động cơ | |
| Chi tiết cabin | – Kích thước cabin: 1500 x 1800 x 2300 mm (R x S x C) |
| – Vật liệu: Inox 304 hoặc thép sơn tĩnh điện | |
| – Cấu trúc sàn chịu tải | |
| Chi tiết cửa thang | – Kích thước cửa: 1100 x 2100 mm (R x C) |
| – Loại cửa: Mở tay (sắt xếp) hoặc tự động (2/4 cánh) | |
| – Vị trí bản lề hoặc ray trượt | |
| Hệ thống ray dẫn hướng | – Kích thước ray: T50/T70 (tùy thiết kế) |
| – Khoảng cách ray: 1200-1500 mm | |
| – Vị trí lắp đặt trong hố thang | |
| Phòng máy (nếu có) | – Kích thước phòng máy: 2900 x 2900 x 2000 mm (R x S x C) |
| – Vị trí động cơ, tủ điện, cáp tải | |
| – Lối vào phòng máy | |
| Hệ thống điện | – Sơ đồ đấu nối nguồn: 3 pha, 380V, 50Hz |
| – Vị trí tủ điều khiển | |
| – Đường đi cáp điện và tín hiệu | |
| Hệ thống an toàn | – Vị trí bộ giảm chấn (dưới hố PIT) |
| – Cảm biến quá tải | |
| – Công tắc giới hạn hành trình | |
| – Phanh hãm khẩn cấp | |
| Yêu cầu xây dựng | – Độ dày vách hố thang: 200-300 mm |
| – Chiều cao móc treo (nếu có): ≥ 500 mm | |
| – Độ phẳng sàn hố PIT: ±5 mm | |
| Ghi chú kỹ thuật | – Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN hoặc EN81 |
| – Dung sai lắp đặt | |
| – Yêu cầu kiểm tra trước khi vận hành |
Thang máy tải hàng 1000kg lắp ở đâu?
Thang máy tải hàng 1000kg có thể lắp đặt ở nhiều nơi. Và sau đây là một số địa điểm thích hợp nhất:
| Địa điểm | Lý do thích hợp |
| 1. Nhà kho | – Dùng để di chuyển hàng hóa giữa các tầng hoặc từ mặt đất lên kệ cao |
| – Phù hợp với pallet, thùng hàng nặng | |
| 2. Nhà xưởng sản xuất | – Hỗ trợ vận chuyển nguyên vật liệu, thành phẩm trong dây chuyền sản xuất |
| – Đáp ứng nhu cầu tải trọng lớn | |
| 3. Trung tâm thương mại | – Chuyển hàng hóa từ kho lên các tầng bán lẻ |
| – Đảm bảo vận hành liên tục trong môi trường đông đúc | |
| 4. Siêu thị, cửa hàng lớn | – Dùng để vận chuyển thực phẩm, đồ dùng từ kho lên khu vực trưng bày |
| – Tiết kiệm thời gian bốc dỡ | |
| 5. Khu công nghiệp | – Phục vụ vận chuyển thiết bị, máy móc hoặc hàng hóa nặng giữa các phân xưởng |
| – Độ bền cao, chịu tải tốt | |
| 6. Bệnh viện | – Chuyển thiết bị y tế, giường bệnh, vật tư nặng giữa các tầng |
| – Đảm bảo an toàn và nhanh chóng | |
| 7. Tòa nhà logistics | – Tối ưu hóa việc giao nhận hàng hóa trong chuỗi cung ứng |
| – Phù hợp với khối lượng hàng lớn | |
| 8. Nhà hàng, khách sạn | – Vận chuyển thực phẩm, đồ dùng từ kho lên các tầng phục vụ |
| – Giảm sức lao động cho nhân viên |
Bài viết có thể bạn muốn xem: Nhu cầu thang máy tải hàng 1000kg hiện nay
Địa chỉ lắp đặt thang máy tời hàng 1000kg uy tín

Địa chỉ lắp đặt thang máy tời hàng 1000kg uy tín là thang máy Delta. Sau đây là một số thông tin nổi bật về sản phẩm và dịch vụ của công ty chúng tôi:
– Cung cấp thang máy tải hàng chất lượng, uy tín từ các thương hiệu nổi tiếng.
– Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng, đảm bảo tiến độ thi công và hiệu quả sử dụng.
– Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình, giàu kinh nghiệm. Máy móc công cụ hỗ trợ hiện đại.
– Báo giá rõ ràng minh bạch, chế độ bảo hành lâu dài.
Báo giá thang máy tời hàng 1000kg

Thông tin về báo giá thang máy tời hàng 1000kg sẽ đến với các bạn ngay sau đây. Lưu ý đây chỉ là thông tin tham khảo. Các bạn có thể liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất.
| Sản phẩm | Thông số chính | Giá tham khảo (VNĐ) | Ghi chú |
| Thang tời hàng cơ bản | – Tải trọng: 1000kg | 320.000.000 | – Không bao gồm VAT |
| – Tốc độ: 15 m/phút | – Phù hợp nhà kho nhỏ | ||
| – 2 điểm dừng | |||
| – Động cơ Mitsubishi (Nhật) 5.5kW | |||
| – Cửa sắt xếp mở tay | |||
| Thang tời hàng 1000kg – Tiêu chuẩn | – Tải trọng: 1000kg | 380.000.000 | – Cabin inox 304 |
| – Tốc độ: 30 m/phút | – Có biến tần VVVF | ||
| – 3 điểm dừng | |||
| – Động cơ Fuji (Nhật) 7.5kW | |||
| – Cửa tự động 2 cánh | |||
| Thang tời hàng 1000kg – Cao cấp | – Tải trọng: 1000kg | 450.000.000 | – Hệ thống an toàn đầy đủ |
| – Tốc độ: 60 m/phút | – Bảo hành 24 tháng | ||
| – 4 điểm dừng | |||
| – Động cơ Mitsubishi (Nhật) 7.5kW | |||
| – Cửa tự động 4 cánh | |||
| Thang tời hàng 1000kg – Không phòng máy | – Tải trọng: 1000kg | 400.000.000 | – Tiết kiệm không gian |
| – Tốc độ: 30 m/phút | – Giếng thang nhỏ gọn | ||
| – 3 điểm dừng | |||
| – Động cơ Montanari (Italy) 7.5kW | |||
| – Cửa mở tay | |||
| Thang tời hàng 1000kg – Công nghiệp | – Tải trọng: 1000kg | 420.000.000 | – Dùng cho nhà xưởng lớn |
| – Tốc độ: 30 m/phút | – Cabin thép sơn tĩnh điện | ||
| – 5 điểm dừng | |||
| – Động cơ Fuji (Nhật) 7.5kW | |||
| – Cửa tự động 2 cánh | |||
| Thang tời hàng 1000kg – Đặc biệt | – Tải trọng: 1000kg | 480.000.000 | – Có hệ thống cứu hộ tự động |
| – Tốc độ: 45 m/phút | – Cabin tùy chỉnh kích thước | ||
| – 6 điểm dừng | |||
| – Động cơ Mitsubishi (Nhật) 7.5kW | |||
| – Cửa tự động 4 cánh |
Lời kết
Trên đây là bài viết: “Thang máy tời hàng 1000kg – Thông số, kích thước và báo giá”. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho các bạn những điều hữu ích. Ai có nhu cầu về thang máy tải hàng có thể xem thêm tại danh mục mục sản phẩm: https://thangmaydelta.vn/thang-may-tai-hang/ hoặc số điện thoại: 0989.68.85.85.
Bài viết liên quan:
Bí kíp lựa chọn kích thước tha...
Thang máy trong suốt mang đến ...
Có nên lắp đặt thang máy không...
Cần tư vấn thang máy tại Thanh...
Tư vấn dịch vụ thang máy theo ...
Tìm dịch vụ lắp đặt thang máy ...
SẢN PHẨM NỔI BẬT:
